Nghĩa của từ "home truth" trong tiếng Việt

"home truth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

home truth

US /ˈhoʊm truθ/
UK /ˈhəʊm truθ/
"home truth" picture

Danh từ

sự thật phũ phàng, sự thật khó nghe

a frank and unpleasant fact about oneself, told by another person

Ví dụ:
She finally told him a few home truths about his laziness.
Cuối cùng cô ấy cũng nói cho anh ta vài sự thật phũ phàng về sự lười biếng của anh ta.
It was time for someone to tell him some home truths about his behavior.
Đã đến lúc ai đó phải nói cho anh ta vài sự thật phũ phàng về hành vi của anh ta.